Close

PREPOR PES

– Cấp lọc: Từ 0.04 μm đến 0.8 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.69 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

Fulflo Metallic

– Cấp lọc:  Từ 0.2 μm đến 840 μm. – Vật liệu: 100% Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max:  816 °C – Diện tích lọc tới 0.15…
Xem thêm

Fulflo ProBond

– Cấp lọc: 1 μm đến 100μm. – Vật liệu: Polyester, Phenolic – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 112 °C – Lưu lượng tới 1.1 m³/h/10” –…
Xem thêm

BEVPOR PS WINE

BEVPOR PS WINE lọc loại bỏ nấm men và các vi sinh vật khác nhằm bảo vệ chất lượng cũng như hương vị của rượu trong quá trình đóng gói, bảo quản và trung…
Xem thêm

PEPLYN HD

– Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.3 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ thanh trùng max: 135 °C –…
Xem thêm

Máy sấy lạnh PST-PSH-50Hz

– Lưu lượng: Từ 3 m³/min đến 120 m³/min tại dewpoint + 3 °C – Nhiệt độ môi trường max: 50 °C – Nhiệt độ khí nén làm việc max: 65 °C – Nhiệt độ điểm…
Xem thêm

VIS Filter Housing

Vỏ lọc hơi nóng High flow steam. – Lưu lượng: Từ 150 kg/h đến 3750 kg/h tại áp suất 1 bar. Technical Data Sheet
Xem thêm

BEVCHECK

Kiểm tra tính đồng bộ của ruột lọc. Technical Data Sheet
Xem thêm

TETPOR LIQUID

– Cấp lọc: 0.1 μm – 0.2 μm – 0.45 μm – 1 μm – Vật liệu lọc: PTFE. – Diện tích lọc: 0.77 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70…
Xem thêm

CDAS HL Clean Dry

– Lưu lượng: Từ 0.92 m³/min đến 5 m³/min. – Tái sinh bằng khí khô – Hiển thị dewpoint – Nhiệt độ điểm sương: -40 °C (Standard) ;  -20 ºC; -70…
Xem thêm

Fulflo Poly-Mate

– Cấp lọc: 0.5 μm đến 60μm. – Vật liệu: Polypropylene. – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 93°C – Lưu lượng tới 2.2 m³/h/10” – Diện…
Xem thêm

PROPOR SG

– Cấp lọc: 0.1 μm – 0.2 μm – 0.45 μm – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.55 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70…
Xem thêm