Close

PREPOR GF

– Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 10 μm – Vật liệu lọc: Glass Micronfibre. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việ liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

PEPLYN HD

– Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.3 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ thanh trùng max: 135 °C –…
Xem thêm

Fulflo M Series Filter Vessel

– Vật liệu: Carbon Steel, 316 Stainless Steel – Áp suất làm việc max: 111 bar – Nhiệt độ làm việc max: 121 °C – Kết nối Inlet/Outlet: 1” NPT –…
Xem thêm

Fulflo BSSB Filter Vessel

– Vật liệu: Stainless Steel 316 – Áp suất làm việc max: 12.1 bar – Nhiệt độ làm việc tới 121 °C – Kết nối Inlet/Outlet: NPT (F), Flanges – Size…
Xem thêm

PREPOR PES

– Cấp lọc: Từ 0.04 μm đến 0.8 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.69 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C…
Xem thêm

Prepor PP beer

Prepor PP beer được sử dụng trong các công đoạn lọc ổn định bia (Pre-stabilization) nhằm loại bỏ đáng kể lượng vi sinh có hại trong bia. – Cấp lọc: 0.6…
Xem thêm

Steam Filter Cartridges

Lọc hơi nóng – Steam filters – Lưu lượng; Từ 21 kg/h đến 3750 kg/h – Cấp lọc: 1 μm – 5 μm – 25 μm – Vật liệu: 316L stainless steel –…
Xem thêm

HBA Plus

– Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Size element filter: 5″ – 10″ – 20″ – 30″ – 40″  – Áp suất…
Xem thêm

PNEUDRI DH

– Lưu lượng: Từ 238 m³/h đến 4756 m³/h. – Tái sinh bằng khí khô – Nhiệt độ môi trường làm việc max: 50 °C – Nhiệt độ khí nén làm việc…
Xem thêm

High flow Tetpor H.T

– Cấp lọc: 0.01 μm – Vật liệu lọc: Expepanded PTFE – Diện tích lọc: 0.9 m²/10” – Nhiệt độ làm việc tới: 100 °C – Thanh trùng 120 lần…
Xem thêm

OIL-X IP50 ADVANTAGE

Phù hợp với tiêu chuẩn của FDA sử dụng trong các ngành Food/Beverage/Pharmaceutical/P.E.T. – Lưu lượng: Từ 1.8 m³/min đến 57.9 m³/min – Áp suất làm việc…
Xem thêm