PEPLYN PLUS – Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 100 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
BEVPOR PS – Cấp lọc: từ 0.2 μm đến 1.2 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
PEPLYN NE – Cấp lọc: Từ 0.1 μm đến 50 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
OFAS HL Oil Free – Lưu lượng: Từ 0.92 m³/min đến 5 m³/min. – Tái sinh bằng khí khô – Hiển thị dewpoint – Nhiệt độ điểm sương: -40 °C (Standard) ; -20 ºC ;… Xem thêm
AKP Series – Vật liệu: Polypropylene – Seal: EPDM – Áp suất làm việc max: 6.8 bar – Nhiệt độ làm việc: Từ 5 °C tới 38 °C – Size element filter: 10” –… Xem thêm
PNEUDRI DH – Lưu lượng: Từ 238 m³/h đến 4756 m³/h. – Tái sinh bằng khí khô – Nhiệt độ môi trường làm việc max: 50 °C – Nhiệt độ khí nén làm việc… Xem thêm
Oil-X PLus Oil-X Plus là dải sản phẩm thế hệ cũ của Parker Domnick hunter được cải tiến nhằm tăng lưu lượng khí nén mà vẫn đáp ứng nhu cầu về chất lượng khí nén… Xem thêm
OIL-X IP50 ADVANTAGE Phù hợp với tiêu chuẩn của FDA sử dụng trong các ngành Food/Beverage/Pharmaceutical/P.E.T. – Lưu lượng: Từ 1.8 m³/min đến 57.9 m³/min – Áp suất làm việc… Xem thêm
Steelflow – Cấp lọc: 0.5 μm đến 40 μm. – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 371 °C – Diện tích lọc tới 0.17 m²/10”… Xem thêm
PREPOR GP – Vật liệu lọc: Glass Microfibre, Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.37 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C – Nhiệt độ thanh trùng… Xem thêm
BEVPOR PW – Cấp lọc: từ 0.2 μm đến 1.2 μm. – Vật liệu lọc: Polyethersulphone. – Diện tích lọc: 0.6 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
Demi HIF Plus – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Size element filter: 2.5″ – 5″ – Áp suất làm việc max: 16 bar – Nhiệt độ làm… Xem thêm